Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dự trù" (2)

dự trữ
Tiếng Anh Động từto stock up
Từ vựng của tôi
Gia đình tôi thường dự trữ thực phẩm trong mùa mưa bão.
dự trù
Tiếng Anh Động từestimate
Từ vựng của tôi
Dự trù kinh phí.
Estimate the budget.

swap_horiz Từ liên quan "dự trù" (3)

dự trữ cho chi phí phát hành trái phiếu
phát
Tiếng Anh Danh từbond issue deduction
Từ vựng của tôi
kho dự trữ
Tiếng Anh Danh từreserve, stockpile, storage
Từ vựng của tôi
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
This country has large food reserves to cope with natural disasters.
dự trữ ngoại hối
Tiếng Anh Cụm từforeign exchange reserves
Từ vựng của tôi
Giữ trữ ngoại hối của Nhật Bản thuộc hàng lớn nhất thế giới
The foreign exchange reserves of Japan are among the largest in the world.

format_quote Cụm từ "dự trù" (6)

Gia đình tôi thường dự trữ thực phẩm trong mùa mưa bão.
Dự trù kinh phí.
Estimate the budget.
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
This country has large food reserves to cope with natural disasters.
Chính phủ đã ra lệnh xuất kho 250.000 tấn dầu dự trữ.
The government ordered the release of 250,000 tons of reserved oil from storage.
Anh ấy đã kịp thời nhảy dù trước khi máy bay rơi.
He managed to parachute in time before the plane crashed.
Nguồn dự trữ tên lửa đánh chặn Patriot do Mỹ sản xuất ngày càng cạn kiệt.
The stockpile of US-made Patriot interceptor missiles is increasingly depleted.